Từ vựng tiếng Trung về máy tính, máy móc & công nghệ (kèm Pinyin + ví dụ)

Trong thời đại 4.0, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về máy tính, máy móc và công nghệ không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn, mà còn hỗ trợ rất nhiều trong công việc, đặc biệt là các ngành kỹ thuật, IT, sản xuất, điện tử.

Bài viết này sẽ giúp bạn hệ thống lại:
• Bộ từ vựng tiếng Trung về máy tính và tin học (từ cơ bản đến nâng cao).
• Từ vựng tiếng Trung về máy móc, linh kiện công nghiệp, thiết bị điện tử.
• Các loại máy móc trong gia đình, văn phòng – thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.
• Mẫu câu giao tiếp và hội thoại tiếng Trung chủ đề công nghệ, dễ hiểu – dễ áp dụng.

Bạn có thể dùng bài này như một "sổ tay" từ vựng tiếng Trung công nghệ và máy móc, kết hợp tra cứu nhanh khi làm việc với đối tác Trung Quốc hoặc học tập chuyên ngành tin học tiếng Trung.

1. Từ vựng tiếng Trung về máy tính và tin học

Đây là nhóm từ vựng cốt lõi nếu bạn đang học tiếng Trung chủ đề máy tính, IT hoặc làm việc trong môi trường văn phòng, công ty công nghệ.

Từ vựng tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

电脑

diànnǎo

Máy tính

台式电脑

tái shì diànnǎo

Máy tính để bàn

笔记本电脑

bǐjìběn diànnǎo

Máy tính xách tay, laptop

屏幕 / 显示器

píngmù / xiǎnshìqì

Màn hình

键盘

jiànpán

Bàn phím

鼠标

shǔbiāo

Chuột máy tính

处理器

chǔlǐqì

Bộ vi xử lý (CPU)

内存

nèicún

Bộ nhớ RAM

硬盘

yìngpán

Ổ cứng

显卡

xiǎnkǎ

Card đồ họa

主板

zhǔbǎn

Bo mạch chủ

电源

diànyuán

Nguồn điện (PSU)

操作系统

cāozuò xìtǒng

Hệ điều hành

软件

ruǎnjiàn

Phần mềm

硬件

yìngjiàn

Phần cứng

网络

wǎngluò

Mạng (Internet)

路由器

lùyóuqì

Bộ phát Wi-Fi, router

浏览器

liúlǎnqì

Trình duyệt web

下载

xiàzǎi

Tải xuống (download)

上传

shàngchuán

Tải lên (upload)

云存储

yún cúnchǔ

Lưu trữ đám mây

文件

wénjiàn

Tập tin, tài liệu

文件夹

wénjiànjiā

Thư mục

数据库

shùjùkù

Cơ sở dữ liệu (database)

电子邮件

diànzǐ yóujiàn

Thư điện tử, email

防火墙

fánghuǒqiáng

Tường lửa (firewall)

打印机

dǎyìnjī

Máy in

扫描仪

sǎomiáoyí

Máy scan

USB 接口

USB jiēkǒu

Cổng USB

数据线

shùjùxiàn

Dây cáp dữ liệu

2. Từ vựng tiếng Trung về máy móc & linh kiện công nghiệp, điện tử

Nếu bạn làm trong lĩnh vực kỹ thuật, xây dựng, cơ khí hoặc điện tử, nhóm từ vựng về máy móc và linh kiện sau đây sẽ đặc biệt hữu ích.

2.1 Từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc kỹ thuật

Từ vựng tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

机器

jīqì

Máy móc nói chung

设备

shèbèi

Thiết bị

建筑用机

jiànzhù yòng jī

Máy xây dựng

挖土机

wā tǔ jī

Máy đào đất, máy xúc

推土机

tuī tǔ jī

Máy ủi đất

打桩机

dǎ zhuāng jī

Máy đóng cọc

打夯机 / 夯土机

dǎ hāng jī / hāng tǔ jī

Máy đầm đất

电钻

diànzuàn

Máy khoan điện

电焊机

diàn hàn jī

Máy hàn điện

水泵组件

shuǐbèng zǔjiàn

Bơm nước, cụm bơm nước

泥浆泵

níjiāng bèng

Bơm bùn, máy phun bê tông

气压缩机

qì yā suō jī

Máy nén khí

研磨机 / 磨光机

yán mó jī / móguāng jī

Máy mài, máy đánh bóng

贴标机

tiē biāo jī

Máy dán tem

电动机

diàndòngjī

Động cơ điện

2.2 Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử cơ bản

Từ vựng tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

充电器

chōngdiànqì

Cục sạc, bộ sạc

电池

diànchí

Pin

插座

chāzuò

Ổ cắm điện

插头

chātóu

Phích cắm

电线

diànxiàn

Dây điện

开关

kāiguān

Công tắc

LED 灯

LED dēng

Đèn LED

扬声器

yángshēngqì

Loa

录音机

lùyīnjī

Máy ghi âm

相机

xiàngjī

Máy chụp ảnh

线路图

xiànlùtú

Sơ đồ mạch điện, mạch điện tử

电视摄像机

diànshì shèxiàngjī

Camera truyền hình

3. Từ vựng tiếng Trung về máy móc trong gia đình & văn phòng

Những thiết bị gia dụng và máy móc văn phòng dưới đây xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống – rất thích hợp để luyện từ vựng tiếng Trung máy móc ở trình độ sơ – trung cấp.

3.1 Máy móc, thiết bị trong gia đình

Từ vựng tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

冰箱

bīngxiāng

Tủ lạnh

洗衣机

xǐyījī

Máy giặt

空调

kòngtiáo

Máy điều hòa

电饭锅

diàn fàn guō

Nồi cơm điện

电磁炉

diàncí lú

Bếp từ

热水器

rè shuǐ qì

Máy nước nóng

吸尘器

xīchénqì

Máy hút bụi

豆浆机

dòujiāngjī

Máy làm sữa đậu nành

打蛋器

dǎ dàn qì

Máy đánh trứng

手机

shǒujī

Điện thoại di động

电视机

diànshìjī

Tivi

电风扇

diàn fēngshàn

Quạt điện

3.2 Máy móc, thiết bị trong văn phòng

Từ vựng tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

电脑

diànnǎo

Máy vi tính

计算器

jìsuànqì

Máy tính cầm tay

电话

diànhuà

Điện thoại bàn

传真机

chuánzhēnjī

Máy fax

打印机

dǎyìnjī

Máy in

复印机

fùyìnjī

Máy photocopy

投影仪

tóuyǐngyí

Máy chiếu

扫描仪

sǎomiáoyí

Máy scan

4. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về máy tính, máy móc & công nghệ

Sau khi học từ vựng, bước tiếp theo để thật sự dùng được là luyện mẫu câu. Dưới đây là các mẫu câu thường gặp khi bạn nói về máy tính, cấu hình, thiết bị và linh kiện trong tiếng Trung.

Câu tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

这台电脑多少钱?

Zhè tái diànnǎo duōshǎo qián?

Chiếc máy tính này giá bao nhiêu?

你的电脑配置是什么?

Nǐ de diànnǎo pèizhì shì shénme?

Cấu hình máy tính của bạn là gì?

我想升级我的内存。

Wǒ xiǎng shēngjí wǒ de nèicún.

Tôi muốn nâng cấp RAM của mình.

你可以帮我安装这个软件吗?

Nǐ kěyǐ bāng wǒ ānzhuāng zhège ruǎnjiàn ma?

Bạn có thể giúp tôi cài phần mềm này không?

我的电脑运行得很慢。

Wǒ de diànnǎo yùnxíng dé hěn màn.

Máy tính của tôi chạy rất chậm.

这个文件怎么保存?

Zhège wénjiàn zěnme bǎocún?

Làm thế nào để lưu tập tin này?

请你帮我连接打印机。

Qǐng nǐ bāng wǒ liánjiē dǎyìnjī.

Làm ơn giúp tôi kết nối máy in.

这个网站打不开。

Zhège wǎngzhàn dǎ bù kāi.

Trang web này không mở được.

你有适合设计用的显卡推荐吗?

Nǐ yǒu shìhé shèjì yòng de xiǎnkǎ tuījiàn ma?

Bạn có card đồ họa nào phù hợp cho thiết kế để giới thiệu không?

这台机器有一点故障,需要检查一下。

Zhè tái jīqì yǒu yīdiǎn gùzhàng, xūyào jiǎnchá yīxià.

Máy này hơi bị trục trặc, cần kiểm tra lại.

请小心操作这台设备。

Qǐng xiǎoxīn cāozuò zhè tái shèbèi.

Vui lòng vận hành thiết bị này cẩn thận.

如果有问题,可以再联系我。

Rúguǒ yǒu wèntí, kěyǐ zài liánxì wǒ.

Nếu có vấn đề gì, bạn có thể liên hệ lại với tôi.

5. Mẫu hội thoại tiếng Trung chủ đề mua & sửa máy tính

Đoạn hội thoại ngắn dưới đây giúp bạn luyện phản xạ khi trao đổi về việc mua mới hoặc sửa chữa máy tính với người bản xứ.

A: 今天天气真好,蓝天白云,一起出去玩吧?
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, lántiān báiyún, yīqǐ chūqù wán ba?
(Hôm nay trời đẹp quá, trời xanh mây trắng, cùng đi chơi đi?)

B: 可是天气预报说明天下午有阵雨。
Kěshì tiānqì yùbào shuō míngtiān xiàwǔ yǒu zhènyǔ.
(Nhưng dự báo thời tiết nói chiều mai có mưa rào.)

A: 没关系,我们带伞就行。
Méi guānxi, wǒmen dài sǎn jiù xíng.
(Không sao, mang ô theo là được.)

B: 好啊,今天不冷也不热,正适合出门!
Hǎo a, jīntiān bù lěng yě bù rè, zhèng shìhé chūmén!
(Ok, hôm nay không nóng cũng không lạnh, rất hợp ra ngoài!)

Bạn muốn học tiếng Trung nhanh – vui – ứng dụng được ngay?

Với các mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong hợp đồng lao động cùng từ vựng chuyên ngành về hợp đồng(điều khoản, quyền lợi, nghĩa vụ, thời hạn, chấm dứt…), kết hợp với hướng dẫn về văn hóa và quy định trong doanh nghiệp Trung Quốc, bạn sẽ tự tin đọc hiểu, thương lượng và ký kết hợp đồng khi làm việc tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan hay những môi trường cần sử dụng tiếng Trung.

Hãy thường xuyên luyện tập các mẫu câu và từ vựng, áp dụng vào các tình huống phỏng vấn thực tế, để không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp mà còn nâng cao cơ hội thành công trong sự nghiệp.

Hoa Ngữ Ứng Dụng iChinese chính là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn!
Thành lập từ 18/06/2013, iChinese chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp, thương mại, và luyện thi chứng chỉ HSK quốc tế cho mọi trình độ – từ sơ cấp đến chuyên ngành.

Tại đây, học viên được cung cấp giải pháp học tiếng Trung tối ưu với phương châm: HỌC NHANH – HỌC VUI – NHỚ BÀI TRÊN LỚP – SỬ DỤNG ĐƯỢC NGAY

📞 Bạn cần tư vấn khóa học phù hợp?
Gọi ngay: 0878 827 094
Fanpage: Hoa Ngữ Ứng Dụng iChinese

👉 Đầu tư học tiếng Trung đúng cách hôm nay – vững vàng giao tiếp chuyên ngành ngày mai!

Bài viết liên quan

Sách Học xong dùng ngay: Bí quyết học tiếng Trung cơ bản nhanh, hiệu quả

50+ Mẫu câu tiếng Trung ngành điện tử .Giao tiếp công xưởng thực tế, dễ nhớ, dùng được ngay

Tiếng Trung Online

50+ Mẫu câu tiếng Trung công xưởng ngành may mặc thông dụng Giao tiếp dễ nhớ, sát thực tế

Bài viết liên quan

Tiếng Trung chủ đề đời sống hằng ngày: Từ vựng, mẫu câu giao tiếp dễ nhớ
January 17, 2026

Tiếng Trung chủ đề đời sống hằng ngày: Từ vựng, mẫu câu giao tiếp dễ nhớ

Tổng hợp tiếng Trung chủ đề đời sống hằng ngày ....

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trái cây (hoa quả)
January 17, 2026

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trái cây (hoa quả)

Bạn đang tìm “từ vựng trái cây tiếng Trung”, “tên ....

Hướng Dẫn Toàn Diện Về Cách Dùng "zěnme" Trong Tiếng Trung
January 17, 2026

Hướng Dẫn Toàn Diện Về Cách Dùng "zěnme" Trong Tiếng Trung

Tìm hiểu đầy đủ các cách dùng zěnme trong tiếng Trung: ....

Cách đếm số tiếng Trung: Bảng số, quy tắc đọc & mẫu câu dễ dùng
January 17, 2026

Cách đếm số tiếng Trung: Bảng số, quy tắc đọc & mẫu câu dễ dùng

Cách đếm số tiếng Trung từ 0–1 tỷ với bảng số ....

Đăng ký test đầu vào miễn phí và nhận tư vấn

🎧
GỌI ĐIỆN LIÊN HỆ
Liên hệ Ichinese qua số hotline: 0878.827.094
💬
NHẮN TIN QUA FACEBOOK
Click để liên hệ Ichinese qua messenger
📍
ĐẾN TRỰC TIẾP TRUNG TÂM ICHINESE
Chi tiết các chi nhánh của Hoa văn Ichinese

✳️ GỬI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

Đăng ký test đầu vào miễn phí và nhận tư vấn

🎧
GỌI ĐIỆN LIÊN HỆ
Liên hệ Ichinese qua số hotline: 0878.827.094
💬
NHẮN TIN QUA FACEBOOK
Click để liên hệ Ichinese qua messenger
📍
ĐẾN TRỰC TIẾP TRUNG TÂM ICHINESE
Chi tiết các chi nhánh của Hoa văn Ichinese

✳️ GỬI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

0878.827.094
Giỏ hàng
Chat ngay